Bản dịch của từ Format consistency trong tiếng Việt
Format consistency
Noun [U/C]

Format consistency(Noun)
fˈɔːmæt kənsˈɪstənsi
ˈfɔrˌmæt ˈkɑnˈsɪstənsi
01
Việc duy trì sự nhất quán trong thiết kế hoặc cách trình bày
Maintaining consistency in design or presentation.
保持设计或表达方式的一致性.
Ví dụ
02
Mẫu hoặc quy trình đã được thiết lập để sắp xếp thông tin
A template or protocol has been established to organize information.
已经建立了一套模板或协议,用于组织信息。
Ví dụ
03
Ví dụ
