Bản dịch của từ Foster partnership trong tiếng Việt

Foster partnership

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foster partnership(Noun)

fˈɒstɐ pˈɑːtnəʃˌɪp
ˈfɑstɝ ˈpɑrtnɝˌʃɪp
01

Trạng thái là những người đối tác trong mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều bên hợp tác vì lợi ích chung.

The state of being partners a relationship between two or more parties that cooperates for mutual benefit

Ví dụ
02

Một mối quan hệ pháp lý được thiết lập thông qua sự thỏa thuận của hai hoặc nhiều bên.

A legal relationship established by an arrangement of two or more parties

Ví dụ
03

Một thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên để đạt được một mục tiêu chung.

An agreement between two or more parties to achieve a common goal

Ví dụ