Bản dịch của từ Gentle elimination trong tiếng Việt
Gentle elimination
Phrase

Gentle elimination(Phrase)
ʒˈɛntəl ɪlˌɪmɪnˈeɪʃən
ˈɡɛntəɫ ɪˌɫɪməˈneɪʃən
Ví dụ
02
Một phương pháp giải quyết vấn đề tránh sự khắc nghiệt và chú trọng đến việc tôn trọng cảm xúc và hoàn cảnh.
An approach to problemsolving that avoids harshness and takes care to respect feelings and situations
Ví dụ
03
Một quá trình loại bỏ hoặc loại trừ một cách tế nhị, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh như giảng dạy hoặc quản lý.
A process of weeding out or eliminating in a delicate way often used in contexts such as teaching or management
Ví dụ
