Anh - Việt
grows
Verb
grows (Verb)
/ɡrˈəʊz/
/ˈɡroʊz/
AI
Ví dụ
Sự tự tin của Maria phát triển qua các buổi tranh luận cộng đồng hằng tuần ở Boston.Maria's confidence grows during weekly community debates in Boston.
Dù tham gia hai buổi họp cộng đồng, vòng quan hệ của Linh không bao giờ mở rộng.Linh's social circle never grows despite two community meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trồng cây hoặc vụ mùa
Trồng cây hoặc vụ mùa
To cultivate plants or crops
Ví dụ
Linh trồng rau cho mười gia đình thu nhập thấp ở Hà Nội.Linh grows vegetables for ten low-income families in Hanoi.
Maya không bao giờ trồng hoa cho lễ hội văn hóa hằng năm của cộng đồng.Maya never grows flowers for the community's annual cultural festival.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Dân số cao tuổi của Việt Nam tăng thêm một triệu người mỗi thập kỷ.Vietnam's elderly population grows by one million people every decade.
Không quận nào ở Hà Nội trở nên an toàn hơn khi 1.000 trẻ em bỏ học.No Hanoi district grows safer when 1,000 children leave school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa