Bản dịch của từ Harmonious path trong tiếng Việt

Harmonious path

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmonious path(Phrase)

hɑːmˈəʊnɪəs pˈæθ
hɑrˈmoʊniəs ˈpæθ
01

Một cách sống hoặc tồn tại để thúc đẩy hòa bình và hòa hợp.

A way of living or existing that promotes peace and concord

Ví dụ
02

Một phương pháp hoặc cách tiếp cận hài hòa và dễ chịu cho các giác quan

A method or approach that is balanced and pleasing to the senses

Ví dụ
03

Một sự tồn tại được đặc trưng bởi sự hòa hợp và những mối quan hệ dễ chịu.

An existence characterized by compatibility and agreeable relationships

Ví dụ