Bản dịch của từ Hold back on trong tiếng Việt

Hold back on

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold back on(Phrase)

hˈoʊld bˈæk ˈɑn
hˈoʊld bˈæk ˈɑn
01

Ngừng làm điều gì đó

To hold back from doing something

避免去做某事

Ví dụ
02

Hoãn lại hoặc trì hoãn hành động

To delay or postpone action.

拖延或推迟行动。

Ví dụ
03

Chần chừ việc phán xét hay quyết định

To reserve the judgment or decision

保留判决或决定。

Ví dụ

Hold back on(Idiom)

01

Hoãn lại hoặc trì hoãn một quyết định

To postpone or delay a decision

推迟或延期一个决定

Ví dụ
02

Gây cản trở việc ai đó thể hiện hoặc chia sẻ điều gì đó

To hinder someone from expressing or sharing something

抑制某事的表达或分享

Ví dụ
03

Kiềm chế hoặc tránh làm điều gì đó

To hold back from doing something

Ví dụ
04

Che giấu điều gì đó khỏi công chúng hoặc không để nó lộ ra ngoài

To hide something from the public or keep it from being revealed

隐瞒某事,不让别人知道或表达出来

Ví dụ
05

Ví dụ
06

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh