Bản dịch của từ Homey trong tiếng Việt

Homey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homey(Noun)

hˈoʊmi
hˈoʊmi
01

Từ “homey” là cách viết khác của “homie”, nghĩa là bạn thân, bạn bè thân thiết (thường dùng trong tiếng lóng). Dùng để gọi người bạn thân, đồng chí, người quen thân thiết trong nhóm.

Alternative form of homie.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ