Anh - Việt

Bản dịch của từ Hotdog trong tiếng Việt

hotdog

Noun CountableVerb

hotdog (Noun Countable)

/hˈɒtdɒɡ/
/ˈhɑtˌdɔɡ/
AI

Nghĩa 01

một chiếc xúc xích đã nấu chín, thường được kẹp trong bánh mì dài mềm và ăn kèm với các loại xốt

a cooked sausage usually served in a long soft bread roll and often eaten with sauces

Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng của Maya, mỗi đứa trẻ ăn một chiếc xúc xích với mù tạt.At Maya's community picnic, each child ate a hotdog with mustard.
Daniel không mua xúc xích sau buổi tranh luận cộng đồng.Daniel did not buy a hotdog after the community debate.

hotdog (Verb)

/hˈɒtdɒɡ/
/ˈhɑtˌdɔɡ/
AI

Nghĩa 01

phô diễn bằng cách thực hiện những động tác ấn tượng hoặc nguy hiểm, đặc biệt trong thể thao

to show off by doing impressive or dangerous tricks especially in sports

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh