Bản dịch của từ Hydroacid trong tiếng Việt

Hydroacid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydroacid(Noun)

hˈaɪdrəʊsˌɪd
ˈhaɪdroʊˈæsɪd
01

Một dung dịch axit trong nước thường đề cập đến axit mạnh như axit hydrochloric.

An aqueous solution of an acid typically contains only strong acids like hydrochloric acid.

通常指包含强酸如盐酸的水溶液。

Ví dụ
02

Bất kỳ chất axit nào tồn tại trong dung dịch pha nước

Any acid present in the solution with water.

任何酸都可以与水反应,形成溶液。

Ví dụ
03

Một loại axit chứa hydro và một anion bắt nguồn từ phi kim

Is a type of acid containing hydrogen and an anion produced from a metal?

一种含有氢并由非金属形成的阴离子的酸

Ví dụ