Bản dịch của từ Imperialism trong tiếng Việt

Imperialism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imperialism(Noun)

ɪmpˈiərɪəlˌɪzəm
ˌɪmˈpɪriəˌɫɪzəm
01

Chính sách hoặc hệ tư tưởng mở rộng quyền lực và ảnh hưởng của một quốc gia qua ngoại giao hoặc sức mạnh quân sự

A policy or idea aimed at expanding a nation's power and influence through diplomacy or military strength.

通过外交手段或军事力量扩大国家影响力的政策或思想

Ví dụ
02

Việc chiếm đóng và duy trì thuộc địa hoặc lãnh thổ

Establishing and maintaining colonies or territories.

获取和维持殖民地或领土的做法

Ví dụ
03

Một hệ thống thúc đẩy sự thống trị của một quốc gia đối với quốc gia khác

A system that promotes one country's dominance over another.

这是一个推动一个国家对另一个国家掌控的体系。

Ví dụ