Bản dịch của từ Incongruous circumstance trong tiếng Việt

Incongruous circumstance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incongruous circumstance(Noun)

ɪnkˈɒŋɡruːəs sˈɜːkəmstəns
ˌɪnˈkɑŋruəs ˈsɝkəmˌstæns
01

Một tình huống không hòa hợp hoặc phù hợp với môi trường xung quanh hoặc các khía cạnh khác của một vật thể.

A situation that doesn't fit well with the surrounding environment or other aspects of something.

这是一种不协调或不适应周围环境或其他方面的情况。

Ví dụ
02

Một điều kiện thiếu sự phù hợp hoặc hòa hợp

A state of lack of compatibility or agreement.

不兼容或不一致的情况

Ví dụ
03

Một trường hợp không phù hợp hoặc lạc lõng trong hoàn cảnh

An example of being out of place or feeling awkward.

不合时宜的表现或行为

Ví dụ