Bản dịch của từ Indeed trong tiếng Việt

Indeed

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indeed(Adverb)

ɪnˈdiːd
ɪnˈdiːd
01

Thật vậy; quả thật; dùng để nhấn mạnh rằng điều vừa nói là đúng hoặc thật sự như vậy.

Really, indeed.

Ví dụ
02

Dùng để bổ sung một ý mạnh hơn hoặc gây ngạc nhiên so với điều vừa nói; nhấn mạnh rằng điều sau là đúng hoặc quan trọng hơn.

Used to introduce a further and stronger or more surprising point.

Ví dụ
03

Từ dùng để nhấn mạnh một lời nói hoặc phản hồi, xác nhận điều gì đó đã được gợi ý hoặc nói trước đó (tương đương “thật vậy” hoặc “đúng vậy”).

Used to emphasize a statement or response confirming something already suggested.

Ví dụ
04

Từ dùng để phản hồi khi bày tỏ sự chú ý, ngạc nhiên hoặc khinh miệt; giống như nói “thật sao?”, “ra vậy”, hoặc “đúng vậy” tùy giọng điệu.

Used in a response to express interest, surprise, or contempt.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Indeed (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Indeed

Thật vậy

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh