Bản dịch của từ Intelligent switch trong tiếng Việt
Intelligent switch
Noun [U/C]

Intelligent switch(Noun)
ɪntˈɛlɪdʒənt swˈɪtʃ
ˌɪnˈtɛɫɪdʒənt ˈswɪtʃ
Ví dụ
02
Một công tắc có thể điều chỉnh hành vi của nó dựa trên sở thích của người dùng hoặc điều kiện môi trường.
A switch that can adapt its behavior based on user preferences or environmental conditions
Ví dụ
03
Một thiết bị có khả năng học hỏi từ quá trình hoạt động của nó và điều chỉnh các chức năng tương ứng.
A device that can learn from its operations and adjust its functions accordingly
Ví dụ
