Anh - Việt

Bản dịch của từ Involving trong tiếng Việt

involving

VerbAdjective

involving (Verb)

/ɪnvˈɒlvɪŋ/
/ˈɪnˌvɑɫvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

có bao gồm một người hoặc một vật như một phần, đặc điểm hoặc kết quả cần thiết

including someone or something as a necessary part feature or result

Ví dụ
Nghiên cứu của Mary liên quan đến 300 thanh thiếu niên và thói quen dùng mạng xã hội.Mary's study involving 300 teenagers examines social media habits.
Chính sách xã hội này không bao gồm doanh nghiệp trong việc giảm thất nghiệp ở thanh niên.This social policy is not involving businesses in reducing youth unemployment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

làm cho ai đó có liên quan chặt chẽ hoặc phải chịu trách nhiệm về điều khó khăn hay không tốt

affecting someone closely especially by making them responsible for or connected with something difficult or unpleasant

Ví dụ
Cuộc tranh luận về nhà ở đang kéo Maria vào những quyết định khó khăn của cộng đồng.The housing debate is involving Maria in difficult community decisions.
Cuộc khảo sát năm 2025 không lôi David vào một tranh chấp khu phố khó chịu.The 2025 survey is not involving David in an unpleasant neighborhood dispute.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

khiến một người tham gia vào một hoạt động, tình huống hoặc quá trình

causing someone to take part in an activity situation or process

Ví dụ
Maria đang cho các gia đình địa phương tham gia cuộc khảo sát khu phố năm 2026.Maria is involving local families in a 2026 neighborhood survey.
Tổ chức từ thiện không cho thanh thiếu niên tham gia chương trình phát thực phẩm thứ Bảy.The charity is not involving teenagers in its Saturday food program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

involving (Adjective)

/ɪnvˈɒlvɪŋ/
/ˈɪnˌvɑɫvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

có bao gồm hoặc có tác động đến một người hay một vật

including or affecting someone or something

Ví dụ
Maya dẫn dắt một dự án xã hội có sự tham gia của người cao tuổi ở Chicago.Maya led a social project involving elderly residents in Chicago.
Kế hoạch xã hội không đưa người khuyết tật vào các cuộc thảo luận công cộng.The social plan is not involving disabled residents in public discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh