Bản dịch của từ Joining organizations trong tiếng Việt
Joining organizations
Noun [U/C]

Joining organizations(Noun)
dʒˈɔɪnɪŋ ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃənz
ˈdʒɔɪnɪŋ ˌɔrɡənɪˈzeɪʃənz
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự kiện hoặc quá trình mà mọi người tụ họp lại để tạo thành một tập thể, đặc biệt trong một nhóm có tổ chức
An event or process where people come together to form a collective, especially within an organized group.
这指的是人们聚集在一起形成一个集体,尤其是在具有组织结构的小组内发生的事件或过程。
Ví dụ
