Anh - Việt

Bản dịch của từ Justification trong tiếng Việt

justification

Noun

justification (Noun)

/dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃnz/
/dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃnz/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc sự việc chứng minh rằng điều gì đó là đúng đắn hoặc hợp lý; lý do, bằng chứng để biện minh cho một hành động, quan điểm hoặc quyết định.

the action or fact of showing something to be right or reasonable.

Ví dụ
Sự bào chữa cho chính sách mới dựa trên nghiên cứu.The justification for the new policy was based on research.
Cô ấy đã cung cấp một lý do rõ ràng cho việc vắng mặt tại cuộc họp.She provided a clear justification for her absence from the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của justification (Noun)

SingularPlural

justification

justifications

Kết hợp từ của justification (Noun)

ADJECTIVE + justificationPREPOSITIONVERB + justification
Kết hợp từ của justification
Collocation
Ví dụ

chứng minh tinh thần

intellectual justification

Giáo sư cung cấp lý do trí tuệ cho lý thuyết xã hội mới.

The professor provided an intellectual justification for the new social theory.

bảo vệ đạo đức

ethical justification

Quyết định của công ty có sự đạo đức cho công nhân.

The company's decision had an ethical justification for the workers.

chứng minh kinh tế

economic justification

Lý do kinh tế quan trọng cho sự phát triển xã hội.

Economic justification is crucial for social development.

lý do đáng kể

ample justification

Có đủ lý do để thực hiện các chương trình xã hội trong cộng đồng của chúng ta.

There is ample justification for implementing social programs in our community.

lý do nhỏ nhất

the slightest justification

Cô ấy không thể tìm thấy lý do nhỏ nhất cho hành vi thô lỗ của anh ấy.

She couldn't find the slightest justification for his rude behavior.

Video ngữ cảnh