Bản dịch của từ Keyed flute trong tiếng Việt

Keyed flute

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keyed flute(Noun)

kˈeɪd flˈuːt
ˈkaɪd ˈfɫut
01

Một nhạc cụ hơi gỗ giống như sáo nhưng có phím để dễ dàng chơi.

A woodwind instrument similar to a flute but with keys to facilitate playing

Ví dụ
02

Một loại nhạc cụ tạo ra âm thanh thông qua luồng khí chảy qua một lỗ thoát.

A type of musical instrument that produces sound by the flow of air across an opening

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong các dàn nhạc giao hưởng và ban nhạc, thường đảm nhận các giai điệu chính.

Used in orchestras and bands often providing melodic lines

Ví dụ