Bản dịch của từ Knitting technology trong tiếng Việt

Knitting technology

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knitting technology(Phrase)

nˈɪtɪŋ tɛknˈɒlədʒi
ˈnɪtɪŋ ˌtɛkˈnɑɫədʒi
01

Một lĩnh vực nghiên cứu tập trung vào các phương pháp và đổi mới trong thực tiễn đan mắc.

A field of study focused on the methods and innovations in knitting practices

Ví dụ
02

Quá trình hoặc nghệ thuật tạo ra vải bằng cách đan kết các vòng sợi với nhau bằng kim.

The process or art of creating fabric by interlocking loops of yarn with needles

Ví dụ
03

Việc ứng dụng các kỹ thuật và máy móc trong quá trình tạo ra vải dệt kim

The application of techniques and machines in the creation of knitted textiles

Ví dụ