Bản dịch của từ Knowledge theory trong tiếng Việt

Knowledge theory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knowledge theory(Noun)

nˈəʊlɪdʒ tˈiəri
ˈnoʊˌɫɛdʒ ˈθiɝi
01

Một khung lý thuyết nghiên cứu về bản chất, nguồn gốc và giới hạn của kiến thức

A framework for understanding the nature, origins, and limits of knowledge.

这是一套关于知识本质、起源及其边界的理论框架研究范畴。

Ví dụ
02

Nghiên cứu về tri thức, bao gồm cách nó được thu nhận và xử lý như thế nào.

Research on knowledge includes how it is acquired and processed.

关于知识的研究包括它是如何被接受和处理的方式。

Ví dụ
03

Một cuộc điều tra về lý do và cách hiểu các khẳng định về kiến thức

An investigation into the justification and understanding of knowledge claims.

一项关于知识声明的辩解和理解的调查

Ví dụ