Bản dịch của từ Knowledge theory trong tiếng Việt
Knowledge theory
Noun [U/C]

Knowledge theory(Noun)
nˈəʊlɪdʒ tˈiəri
ˈnoʊˌɫɛdʒ ˈθiɝi
Ví dụ
02
Nghiên cứu về tri thức, bao gồm cách nó được thu nhận và xử lý như thế nào.
Research on knowledge includes how it is acquired and processed.
关于知识的研究包括它是如何被接受和处理的方式。
Ví dụ
03
Một cuộc điều tra về lý do và cách hiểu các khẳng định về kiến thức
An investigation into the justification and understanding of knowledge claims.
一项关于知识声明的辩解和理解的调查
Ví dụ
