Bản dịch của từ Landplane trong tiếng Việt

Landplane

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landplane(Noun)

lˈændplˌeɪn
lˈændplˌeɪn
01

Một loại máy bay chỉ có thể cất cánh và hạ cánh trên mặt đất (sân bay, đường băng), không thể hạ cánh trên mặt nước hay sình lầy.

An aircraft which can only operate from or alight on land.

只能在陆地上起降的飞机

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh