Bản dịch của từ Latest failure trong tiếng Việt
Latest failure
Noun [U/C]

Latest failure(Noun)
lˈeɪtəst fˈeɪljɔː
ˈɫeɪtəst ˈfeɪɫjɝ
Ví dụ
02
Một thuật ngữ dùng để chỉ một thất bại hoặc thất vọng gần đây
It's a term used to describe a recent failure or disappointment.
这个术语用来描述最近的失败或失望。
Ví dụ
03
Sự kiện gần đây nhất về một việc gì đó không thành công
The most recent attempt that failed.
最近一次失败的事情毫无进展。
Ví dụ
