Anh - Việt

Bản dịch của từ Lavishing trong tiếng Việt

lavishing

VerbAdjective

lavishing (Verb)

/lˈævɪʃɪŋ/
/lˈævɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cho, tặng hoặc dành thứ gì đó với số lượng lớn; rộng rãi, hào phóng trao đi nhiều vật hoặc sự quan tâm.

to give something in large quantities.

Ví dụ
Họ đang dành tặng quà cho trẻ em trong mùa lễ hội.They are lavishing gifts on children during the holiday season.
Nhiều người không chú ý đến các vấn đề xã hội ngày nay.Many people are not lavishing attention on social issues today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lavishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lavish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lavished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lavished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lavishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lavishing

lavishing (Adjective)

/ˈlæ.vɪ.ʃɪŋ/
/ˈlæ.vɪ.ʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cho thấy việc cho hoặc dùng một lượng lớn của cái gì đó; hào phóng, phong phú đến mức không tiếc; dành nhiều thứ (tiền, quà, lời khen, sự chăm sóc...)

giving or using large amounts of something.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã nhận được nhiều khoản quyên góp từ các doanh nghiệp địa phương.The charity event was lavishing with donations from local businesses.
Họ không chi tiêu nguồn lực vào các dự án không cần thiết.They are not lavishing their resources on unnecessary projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh