Bản dịch của từ Lean creator trong tiếng Việt

Lean creator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lean creator(Noun)

lˈiːn krˈiːtɐ
ˈɫin ˈkritɝ
01

Một người sáng tạo hoặc phát triển một cái gì đó thường tập trung vào hiệu quả và giảm thiểu lãng phí.

A person who creates or develops something often with a focus on efficiency and minimal waste

一个创造者或开发者通常专注于效率,力求减少浪费。

Ví dụ
02

Một người gắn bó với một lĩnh vực hoặc ngành nghề nhất định, có ảnh hưởng hoặc dẫn dắt các quá trình sáng tạo.

A person associated with a particular field or industry who influences or leads creative processes

与某一行业或领域相关联、具有影响力或引领创作流程的人

Ví dụ
03

Một cá nhân khởi xướng hoặc đưa ra một ý tưởng, sản phẩm hoặc công việc mới.

An individual who initiates or brings forth a new idea product or work

个人提出或开发出一个新想法、新产品或新项目。

Ví dụ