Anh - Việt

Bản dịch của từ Lets trong tiếng Việt

lets

Noun

lets (Noun)

/lɛts/
/lɛts/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “let” khi “let” được dùng như một danh từ (ít gặp). Thông thường “let” là động từ (“cho phép”) hoặc trong tiếng Anh thể thao/bóng đá “let” có nghĩa là một lần tính lại (ví dụ trong quần vợt, “let” là khi phát bóng chạm lưới rồi vào). Số nhiều “lets” chỉ nhiều trường hợp như vậy.

Dạng số nhiều của “let” khi “let” được dùng như một danh từ (ít gặp). Thông thường “let” là động từ (“cho phép”) hoặc trong tiếng Anh thể thao/bóng đá “let” có nghĩa là một lần tính lại (ví dụ trong quần vợt, “let” là khi phát bóng chạm lưới rồi vào). Số nhiều “lets” chỉ nhiều trường hợp như vậy.

plural of let.

Ví dụ
Nhiều let trong thành phố thúc đẩy các buổi họp mặt và sự kiện.Many lets in the city promote community gatherings and events.
Ít let có sẵn cho các sự kiện xã hội ở trung tâm thành phố.Few lets are available for social events in downtown.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh