Anh - Việt

Bản dịch của từ Lotting trong tiếng Việt

lotting

NounVerb

lotting (Noun)

/lˈɑtɨŋ/
/lˈɑtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm cụ thể các đồ vật, người hoặc mục được phân thành từng phần/lot; tức là tập hợp riêng biệt được phân chia để quản lý, bán hoặc xử lý.

a particular group of things people etc.

Ví dụ
Việc phân phối tài nguyên ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng trong thành phố.The lotting of resources affects many communities in the city.
Việc phân phối không gian công cộng không công bằng với mọi người.The lotting of public spaces is not fair to everyone.

lotting (Verb)

/lˈɑtɨŋ/
/lˈɑtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Phân chia hoặc phân phát bằng cách bốc thăm/ráng số (chia theo lượt ngẫu nhiên để chọn người hoặc phần việc).

to divide or distribute by lot.

Ví dụ
Cộng đồng đang chia lô khu vực công viên mới cho các gia đình địa phương.The community is lotting the new park area for local families.
Họ không chia lô tài nguyên một cách công bằng giữa các cư dân.They are not lotting the resources fairly among the residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh