Bản dịch của từ Lowset trong tiếng Việt

Lowset

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowset(Adjective)

lˈəʊsɛt
ˈɫoʊˌsɛt
01

Thông thường được dùng để mô tả một loại công trình hoặc tòa nhà có chiều cao thấp.

Usually refers to describing a type of structure or building that is low-rise.

通常用来描述一种较矮的建筑或结构

Ví dụ
02

Chỉ phong cách hoặc kiểu dáng có đường nét hoặc cấu trúc thấp, ít nổi bật.

When it comes to a style or design characterized by simple shapes or clean lines.

提到以低矮的造型或线条为特色的风格或设计。

Ví dụ
03

Đặt ở vị trí thấp hoặc thấp hơn bình thường

Place it lower or below the normal level.

放在比正常水平更低或更低的位置上。

Ví dụ