Bản dịch của từ Made fun of trong tiếng Việt

Made fun of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Made fun of(Phrase)

mˈeɪd fˈʌn ˈɒf
ˈmeɪd ˈfən ˈɑf
01

Chế giễu hoặc coi thường ai đó

To mock or parody someone

取笑或嘲笑某人

Ví dụ
02

Chọc ghẹo ai đó theo cách có thể làm tổn thương hoặc làm vui

Making jokes about someone in a way that could either hurt their feelings or make others laugh.

用可能让人受伤或觉得好笑的方式开一些关于某人的玩笑

Ví dụ
03

Trêu chọc ai đó một cách vui vẻ hoặc không tử tế.

Teasing someone playfully or not so kindly

调戏某人,既搞笑又不太好听的那种

Ví dụ