Bản dịch của từ Make a song and dance about trong tiếng Việt

Make a song and dance about

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make a song and dance about(Phrase)

mˈeɪk ə sˈɔŋ ənd dˈæns əbˈaʊt
mˈeɪk ə sˈɔŋ ənd dˈæns əbˈaʊt
01

Làm ầm ĩ hoặc gây ồn ào về điều gì đó.

Make a fuss or stir up trouble over something.

引发某事的喧闹或纷扰。

Ví dụ
02

Phàn nàn hoặc phản đối một cách to tiếng, thường theo cách quá đáng.

Complain or protest publicly, often excessively.

公开抱怨或反对,常常表现得过于激烈。

Ví dụ
03

Tỏ ra quá phấn khích hoặc lo lắng một cách không cần thiết.

Put on a show of excitement or nervousness that isn't really necessary.

制造出一种不必要的兴奋或担忧的表演。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh