Bản dịch của từ Manifest a crisis trong tiếng Việt

Manifest a crisis

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manifest a crisis(Noun)

mˈænɪfˌɛst ˈɑː krˈiːsɪs
ˈmænəˌfɛst ˈɑ ˈkrisɪs
01

Một tình huống gây ra sự bất ổn rộng rãi và cần được chú ý ngay lập tức

A situation that causes widespread instability and requires urgent attention

Ví dụ
02

Một sự kiện đột ngột và mãnh liệt làm gián đoạn hoạt động bình thường

A sudden and intense event that disrupts normal functioning

Ví dụ
03

Một bước ngoặt dẫn đến những thay đổi hoặc thách thức quan trọng

A turning point that leads to significant changes or challenges

Ví dụ

Manifest a crisis(Verb)

mˈænɪfˌɛst ˈɑː krˈiːsɪs
ˈmænəˌfɛst ˈɑ ˈkrisɪs
01

Một sự kiện đột ngột và mãnh liệt làm gián đoạn hoạt động bình thường

To reveal or demonstrate clearly

Ví dụ
02

Một bước ngoặt dẫn đến những thay đổi hoặc thách thức quan trọng

To show something through actions or expressions

Ví dụ
03

Một tình huống gây ra sự bất ổn rộng rãi và cần được chú ý khẩn cấp

To make something apparent or evident

Ví dụ

Manifest a crisis(Phrase)

mˈænɪfˌɛst ˈɑː krˈiːsɪs
ˈmænəˌfɛst ˈɑ ˈkrisɪs
01

Một sự kiện bất ngờ và mãnh liệt làm gián đoạn hoạt động bình thường

To express or show clearly through action or demonstration

Ví dụ
02

Một tình huống gây ra sự bất ổn lan rộng và cần được chú ý khẩn cấp

To make something understood or visible

Ví dụ
03

Một bước ngoặt dẫn đến những thay đổi hoặc thách thức quan trọng

To bring a situation to light particularly in context of difficulties or challenges

Ví dụ