Bản dịch của từ Method management trong tiếng Việt
Method management
Noun [U/C]

Method management(Noun)
mˈɛθɒd mˈænɪdʒmənt
ˈmɛθəd ˈmænɪdʒmənt
01
Một lĩnh vực nghiên cứu tập trung vào việc quản lý các phương pháp và thực tiễn trong một tổ chức.
A field of study that focuses on managing methods and practices within an organization
Ví dụ
02
Hành động sử dụng các phương pháp cụ thể để quản lý một quy trình hoặc tổ chức.
The act of using specific methods to manage a process or organization
Ví dụ
