Bản dịch của từ Methodical genomic investigation trong tiếng Việt

Methodical genomic investigation

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Methodical genomic investigation(Noun Uncountable)

mɛθˈɒdɪkəl dʒɛnˈɒmɪk ɪnvˌɛstɪɡˈeɪʃən
məˈθɑdɪkəɫ ˈdʒɛnəmɪk ˌɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən
01

Chuỗi các bước hoặc trình tự hành động được thực hiện để hoàn thành một nhiệm vụ trong nghiên cứu hoặc phân tích

A systematic or orderly procedure is often used for investigations or experiments.

这是一个系统化或有条理的流程,通常用在调查或实验中。

Ví dụ
02

Các nguyên tắc sơ khai và quy trình được xây dựng trong nghiên cứu khoa học

A method of doing something, especially in a systematic and organized way.

一种工作方式,尤其是有计划有条理的做事方法。

Ví dụ
03

Phương pháp tiếp cận có hệ thống và thiết kế được áp dụng trong các nghiên cứu về giải trình tự gen.

A specific procedure or technique used to study or analyze in scientific research.

在科学研究中采用的具体方法或技巧,用于进行研究或分析。

Ví dụ

Methodical genomic investigation(Noun)

mɛθˈɒdɪkəl dʒɛnˈɒmɪk ɪnvˌɛstɪɡˈeɪʃən
məˈθɑdɪkəɫ ˈdʒɛnəmɪk ˌɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən
01

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ