Bản dịch của từ Molding device trong tiếng Việt
Molding device
Noun [U/C]

Molding device(Noun)
mˈəʊldɪŋ dˈɛvɪs
ˈmoʊɫdɪŋ ˈdɛvɪs
Ví dụ
Ví dụ
03
Một công cụ hoặc thiết bị được sử dụng để định hình hoặc tạo hình các vật liệu, thường áp dụng trong sản xuất hoặc xây dựng.
A tool or apparatus used for shaping or forming materials typically in manufacturing or construction
这是一种用来塑形或成型材料的工具或设备,通常用于制造或建筑领域。
Ví dụ
