Bản dịch của từ Motivated adversary trong tiếng Việt
Motivated adversary
Noun [U/C]

Motivated adversary(Noun)
mˈəʊtɪvˌeɪtɪd ˈædvəsəri
ˈmoʊtəˌveɪtɪd ˈædvɝˌsɛri
01
Một người hoặc nhóm người đối kháng hoặc cạnh tranh với một người hoặc nhóm khác, đặc biệt trong bối cảnh xung đột hoặc thi đấu.
A person or group that opposes or competes with another particularly in a conflict or competition
Ví dụ
02
Trong văn học, kẻ đối đầu thường là nhân vật phản diện cạnh tranh với nhân vật chính.
In literature an adversary is often the antagonist who competes against the protagonist
Ví dụ
