Anh - Việt
movableness
NounAdjective
movableness (Noun)
/ˈmu.və.bəl.nəs/
/ˈmu.və.bəl.nəs/
AI
Ví dụ
Tính di động của đồ nội thất ảnh hưởng đến các buổi gặp mặt xã hội trong căn hộ nhỏ.The movableness of furniture affects social gatherings in small apartments.
Tính di động của trung tâm cộng đồng của chúng tôi không thực tế cho các sự kiện.The movableness of our community center is not practical for events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
movableness (Adjective)
/ˈmu.və.bəl.nəs/
/ˈmu.və.bəl.nəs/
AI
Nghĩa 01 · Có khả năng di chuyển được; có thể được chuyển hoặc dời chỗ.
Có khả năng di chuyển được; có thể được chuyển hoặc dời chỗ.
Capable of being moved.
Ví dụ
Tính di động của lều làm cho chúng lý tưởng cho các sự kiện ngoài trời.The movableness of tents makes them ideal for outdoor events.
Tính di động của đồ nội thất không phải lúc nào cũng thực tế trong căn hộ nhỏ.The movableness of furniture is not always practical in small apartments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa