Anh - Việt
movements
Noun
movements (Noun)
/mˈuːvmənts/
/ˈmuvmənts/
AI
Ví dụ
Maria ghi lại sự di chuyển giữa các khu dân cư trong nghiên cứu xã hội năm 2022.During social research, Maria recorded movements between neighborhoods in 2022.
Cuộc khảo sát không ghi nhận sự di chuyển giữa các nơi trú ẩn trong năm 2020.The survey did not record movements between shelters during 2020.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bản giao hưởng có bốn phần, mỗi phần mang phong cách riêng.The symphony has four movements, each with a unique style.
Bài hát này không có các phần riêng biệt như nhạc cổ điển.This song does not have separate movements like classical music.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các phong trào dân quyền trong thập niên 1960 đã thay đổi xã hội Mỹ.The civil rights movements in the 1960s changed American society.
Các phong trào môi trường không bỏ qua tác động của ô nhiễm.Environmental movements do not ignore the effects of pollution.
Từ tiếng Việt gần nghĩa