Anh - Việt
movers
Noun
movers (Noun)
/mˈuːvəz/
/ˈmuvɝz/
AI
Ví dụ
Những người thúc đẩy trên mạng xã hội định hình dư luận trong các cuộc bầu cử.Social media movers shape public opinion during elections.
Không phải mọi phong trào xã hội đều có lực lượng thúc đẩy rõ ràng.Not all social movements have clear movers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau lũ lụt ở Jakarta, các đội vận chuyển địa phương chở quần áo quyên góp đến nơi trú ẩn.Local movers transport donated clothes to shelters after Jakarta floods.
Những người vận chuyển giá rẻ không phải lúc nào cũng bảo vệ đồ đạc khi chuyển trường đại học.Cheap movers do not always protect furniture during university relocations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa