Anh - Việt

Bản dịch của từ Municipalism trong tiếng Việt

municipalism

Noun

municipalism (Noun)

/mjˌunɨsˈɪpəməsliz/
/mjˌunɨsˈɪpəməsliz/
AI

Nghĩa 01

Chủ nghĩa/quan điểm ủng hộ chính quyền địa phương (thành phố, đô thị) quyết định và quản lý nhiều việc hơn thay vì tập trung quyền lực vào chính phủ trung ương; cũng có thể chỉ tổ chức chính quyền đô thị như một thiết chế.

Preference for municipal as opposed to centralized action or control in government municipal government as an institution.

Ví dụ
Nhiều thành phố ủng hộ chủ nghĩa đô thị để quản lý địa phương tốt hơn.Many cities support municipalism for better local governance and community involvement.
Chủ nghĩa đô thị không phải lúc nào cũng nhận đủ kinh phí từ chính phủ trung ương.Municipalism does not always receive enough funding from the central government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh