Bản dịch của từ Mystery trong tiếng Việt
Mystery

Mystery (Noun)
Một điều khó hiểu hoặc không thể giải thích được; sự bí ẩn khiến người ta thắc mắc hoặc không rõ nguyên nhân.
Something that is difficult or impossible to understand or explain.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Từ cổ, chuyên ngành) chỉ một nghề thủ công hoặc ngành nghề, thường được nhắc đến trong các hợp đồng đào tạo (indentures) như nghề của người học việc.
A handicraft or trade especially when referred to in indentures.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các nghi lễ bí mật của tôn giáo ngoại giáo Hy Lạp và La Mã hoặc của bất kỳ tôn giáo cổ xưa hay bộ lạc nào mà chỉ những người được kết nạp (người trong cuộc) mới được tham gia biết đến.
The secret rites of Greek and Roman pagan religion or of any ancient or tribal religion to which only initiates are admitted.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một tín điều tôn giáo dựa trên mặc khải thần thánh, đặc biệt là điều được coi là vượt ngoài khả năng hiểu biết của con người.
A religious belief based on divine revelation especially one regarded as beyond human understanding.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
