ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Navigated easily
Lập kế hoạch và điều khiển hướng đi của một con tàu hay phương tiện khác.
To plan and direct the course of a ship or other vehicle
制定航线计划并控制船只或其他交通工具的行驶方向。
Tìm ra con đường trong một lộ trình hoặc tình huống khó khăn.
To find ones way through a difficult route or situation
在困难的路途或环境中找到出路
Quản lý hoặc điều khiển cách thức của bản thân qua một hệ thống hoặc quy trình phức tạp.
To manage or control ones way through a complex system or process
通过一个复杂的系统或流程,管理或控制自己的行为方式。