Bản dịch của từ Non-invasive trong tiếng Việt

Non-invasive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-invasive(Adjective)

nɑnˈinvˈeɪsɨn
nɑnˈinvˈeɪsɨn
01

Không có xu hướng lan rộng hoặc gây hại; không xâm lấn hoặc không gây hại lan truyền. Dùng để mô tả thứ gì đó an toàn, không gây tổn hại hoặc không lây lan một cách không mong muốn.

Not tending to spread undesirably or harmfully.

Ví dụ
02

(y học) mô tả các thủ thuật hoặc phương pháp chẩn đoán, điều trị không đưa dụng cụ vào trong cơ thể; không cắt rạch hoặc không xâm nhập sâu vào mô, ví dụ như siêu âm, chụp X-quang, điều trị bằng liệu pháp ngoài da.

Of medical procedures not involving the introduction of instruments into the body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh