Bản dịch của từ Normal hunger trong tiếng Việt
Normal hunger
Noun [U/C]

Normal hunger(Noun)
nˈɔːməl hˈʌŋɡɐ
ˈnɔrməɫ ˈhəŋɝ
Ví dụ
02
Cảm giác khó chịu hoặc yếu đuối do thiếu thức ăn.
A feeling of discomfort or weakness caused by lack of food
Ví dụ
Normal hunger

Cảm giác khó chịu hoặc yếu đuối do thiếu thức ăn.
A feeling of discomfort or weakness caused by lack of food