Bản dịch của từ Normal hunger trong tiếng Việt

Normal hunger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Normal hunger(Noun)

nˈɔːməl hˈʌŋɡɐ
ˈnɔrməɫ ˈhəŋɝ
01

Một trạng thái thèm ăn thường do cơ thể cần dinh dưỡng.

A state of wanting to eat typically due to the body needing food

Ví dụ
02

Cảm giác khó chịu hoặc yếu đuối do thiếu thức ăn.

A feeling of discomfort or weakness caused by lack of food

Ví dụ
03

Cảm giác thèm ăn hoặc nhu cầu về thức ăn thúc đẩy hành vi ăn uống.

The wish or need for food that drives eating behavior

Ví dụ