Bản dịch của từ Not be all it's cracked up to be trong tiếng Việt

Not be all it's cracked up to be

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not be all it's cracked up to be(Idiom)

01

Dùng để nói rằng điều gì đó hoặc ai đó không tốt bằng lời nói hoặc suy nghĩ của mọi người

Used to say that something or someone is not as good as people say or think

用来表示某事或某人没有人们所说的那么好

Ví dụ
02

Biểu thị thất vọng hoặc sự thất vọng về kỳ vọng

To express disappointment or not meeting expectations

表达失望或对预期落空的感觉

Ví dụ
03

Tỏ ra hoài nghi về chất lượng hoặc bản chất thực sự của điều gì đó

To express doubt about the quality or the true nature of something

表达对某事的质量或本质存有怀疑

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh