Bản dịch của từ Nouveau arrive trong tiếng Việt

Nouveau arrive

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nouveau arrive(Noun)

nˈuvɚˌiəs
nˈuvɚˌiəs
01

Người mới tới; người vừa mới đến, đặc biệt là người chưa quen với phong tục, ngôn ngữ hoặc văn hóa địa phương

A person who has recently arrived especially one who is unfamiliar with local customs language or culture.

新来的人,尤其是不熟悉当地习俗、语言或文化的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nouveau arrive(Adjective)

nˈuvɚˌiəs
nˈuvɚˌiəs
01

Một người mới đến, vừa xuất hiện gần đây hoặc mới vừa trở nên giàu có, có địa vị hay quyền lực; thường ám chỉ người chưa được xã hội công nhận hoặc bị xem là kẻ mới thành đạt, tỏ ra khoa trương.

A person who has recently arrived or who has suddenly acquired wealth importance or a new position.

新来的人或突然致富的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh