Bản dịch của từ Novel beliefs trong tiếng Việt
Novel beliefs
Phrase

Novel beliefs(Phrase)
nˈɒvəl bɪlˈiːfs
ˈnoʊvəɫ bɪˈɫifs
01
Một tập hợp các ý tưởng hoặc quan điểm mới khác biệt so với những cái đã được thiết lập.
A collection of new ideas or opinions that differ from established ones
Ví dụ
02
Những niềm tin sáng tạo hoặc độc đáo thách thức hiện trạng.
Innovative or original beliefs that challenge the status quo
Ví dụ
03
Những niềm tin chưa được chấp nhận hoặc công nhận rộng rãi
Beliefs that have not been widely accepted or recognized
Ví dụ
