Bản dịch của từ Organic materials sector trong tiếng Việt

Organic materials sector

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organic materials sector(Phrase)

ɔːɡˈænɪk mətˈiərɪəlz sˈɛktɐ
ɔrˈɡænɪk məˈtɪriəɫz ˈsɛktɝ
01

Một lĩnh vực kinh tế chuyên về sản xuất, chế biến và phân phối các nguyên liệu hữu cơ có nguồn gốc từ sinh vật sống

This is a sector of the economy focused on the production, processing, and distribution of organic materials derived from living organisms.

这是经济中的一个领域,专注于有机材料的生产、加工和分销,这些材料来自于生物体。

Ví dụ
02

Gồm các doanh nghiệp và hoạt động liên quan đến quản lý bền vững và thu hoạch tài nguyên hữu cơ.

Includes businesses and activities related to sustainable management and harvesting of organic resources.

包括涉及可持续管理和采集有机资源的企业及相关活动。

Ví dụ
03

Đề cập cụ thể đến các ngành công nghiệp sử dụng chất hữu cơ trong quá trình hoạt động của họ, bao gồm nông nghiệp, dệt may và thực phẩm.

Specifically, this refers to industries that use organic chemicals in their processes, including agriculture, textiles, and food production.

具体来说,涉及到在其生产过程中使用有机化学品的行业,包括农业、纺织业和食品工业。

Ví dụ