Bản dịch của từ Oriental territories trong tiếng Việt

Oriental territories

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oriental territories(Phrase)

ˌɔːrɪˈɛntəl tˈɛrɪtərˌiz
ˈɔriəntəɫ ˈtɛrəˌtɔriz
01

Các khu vực địa chính trị bao gồm các quốc gia ở nửa cầu Đông.

Geopolitical regions that include countries in the Eastern hemisphere

Ví dụ
02

Các vùng miền trên thế giới nằm ở phương Đông thường chỉ đến châu Á và các khu vực lân cận.

The regions of the world that are situated in the East typically referring to Asia and surrounding areas

Ví dụ
03

Cụ thể là những vùng lãnh thổ thường gắn liền với các nền văn hóa và văn minh phương Đông.

Specifically territories commonly associated with Eastern cultures and civilizations

Ví dụ