Bản dịch của từ Planned living trong tiếng Việt

Planned living

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Planned living(Phrase)

plˈænd lˈaɪvɪŋ
ˈpɫænd ˈɫaɪvɪŋ
01

Hành động sắp xếp cuộc sống xung quanh những mục tiêu và thời hạn cụ thể.

The act of organizing ones life around specific goals and timelines

Ví dụ
02

Một lối sống được đặc trưng bởi những lựa chọn có chủ đích và sự sắp xếp trong các hoạt động hàng ngày.

A lifestyle characterized by intentional choices and structure in daily activities

Ví dụ
03

Một lối sống cần có sự dự đoán và chuẩn bị.

A way of life that involves foresight and preparation

Ví dụ