Bản dịch của từ Poll card trong tiếng Việt
Poll card
Noun [U/C]

Poll card(Noun)
pˈɒl kˈɑːd
ˈpoʊɫ ˈkɑrd
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thẻ được phát cho cử tri, cung cấp thông tin về địa điểm bầu cử và quy trình bầu cử.
A card issued to voters that provides them with information about polling places and voting procedures
发给选民的一张卡片,提供投票地点和投票程序的相关信息
Ví dụ
