Bản dịch của từ Poncy trong tiếng Việt

Poncy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poncy(Adjective)

pˈɑnsi
pˈɑnsi
01

(từ lóng, xúc phạm) Miêu tả người có thái độ ra vẻ lịch sự, chảnh, tự kiêu hoặc đóng kịch để tỏ ra cao sang hơn thực tế; hơi kỳ cục và hay phô trương. Thường mang nghĩa khinh miệt, châm biếm.

Chiefly Britain Ireland Australia New Zealand South Africa India Hong Kong Singapore Malaysia derogatory informal Of relating to or supposedly characteristic of a ponce.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh