Bản dịch của từ Popeye trong tiếng Việt

Popeye

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Popeye(Noun)

pˈəʊpaɪ
ˈpoʊˈpaɪ
01

Một nhân vật hoạt hình có cánh tay săn chắc và nổi bật, người có được sức mạnh siêu nhân khi ăn rau bina

A cartoon character with bulging forearms who gains superhuman strength by eating spinach

一个拥有鼓鼓前臂的卡通人物,通过吃菠菜变得拥有超强的力量

Ví dụ
02

Một thuật ngữ đôi khi được dùng để chỉ những người có đôi mắt lồi

A term sometimes used to refer to someone with bulging eyes

这个术语有时候用来形容那些眼睛突出的家伙。

Ví dụ
03

Một thương hiệu rau chân vịt đóng hộp nổi tiếng gắn liền với nhân vật Popeye

A brand of canned spinach famously associated with the character Popeye

一种与卡通人物大力水手紧密相关的罐装菠菜品牌

Ví dụ